Nghĩa
trối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trăng trối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dặn dò trước khi chết: Trăng trối mấy lời
2.
Mấy cụm từ ở miền Nam: Trối chết (rất vội); Trối kệ; Trối thây (bất chấp)
Etymology: Hv khẩu lỗi
xổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn xổi ở thì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không bền: Ăn xổi ở thì (lang thang không có căn cứ mà sinh sống); Cà (dưa) muối xổi không để lâu được
Etymology: (Hv trí: TH xì) (khẩu lỗi; thực lỗi) (khẩu đội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Còn tươi. Còn nóng sốt. Ăn xổi ở thì: chỉ ham hưởng thụ ngay, không kể thuỷ chung ra sao.
Etymology: F2|D2: khẩu 口⿰磊 → 𰦫 lỗi
ruổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 唯:ruổi
Etymology: F2: khẩu 口⿰磊 → 𰦫 lỗi