Nghĩa
nhằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cằn nhằn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Càu nhàu: Cằn nhằn
2.
Dấn mạnh: Nhằn từng tiếng
3.
Tỉa bằng răng: Nhằn hạt dưa
Etymology: (khẩu nhân)(khẩu nhân; yết)(nạch nhân)(khẩu nhàn)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (khẩu nhân)(khẩu nhân; yết)(nạch nhân)(khẩu nhàn)