Nghĩa
Ví dụ
Thế sự người no ổi tiết Bảy. Nhân tình ai ỏ cúc mồng mười.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Hao tổn nô [ta] chưng khí cả tinh thực. Mười hết ba, hết bốn, hết năm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9a
Vừa sáu mươi dư tám chín thu. Lưng cày (gầy) da xẩy tướng ngù khù.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 8b
Tuổi hai mươi lấy [nhờ] ấm cha bổ cho một chức phủ Kiến Hưng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
Từ ghép11
mười hai•hai mươi tư•số mười•mười phần•mươi lăm•sáu mươi•ba mươi•gấp mười•bảy mươi•mồng mười•năm mươi