𱑇
U+3144712 nétNôm
khoang
vuông
切
Nghĩa
khoang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một gian trong lòng thuyền.
Etymology: F1: khuông 匡⿰光 quang
vuông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vuông tròn: Như __
Etymology: D1: khuông 匡⿰光 quang
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: khuông 匡⿰光 quang
Etymology: D1: khuông 匡⿰光 quang