喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱐒 (hái) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱐒
U+31412
6 nét
Nôm
hái
切
Nghĩa
hái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắt, bứt, cắt lấy. Cái dùng để cắt lấy (lúa, cỏ).
Etymology: F2: cái 丐⿰刂đao
Ví dụ
hái
𱐒
𠝇
剧
Hái. Bào. Cưa.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 14a