喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱐊
U+3140A
12 nét
Nôm
lùng
切
Nghĩa
lùng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạnh lùng: Như __
Etymology: F2: băng冫⿰龍 → 竜 long
Ví dụ
lùng
(1)
㐌
𢚸
喜
舍
包
容
霜
女
底
冷
𱐊
心
肝
Đã lòng hỉ xả bao dung. Giá sương nỡ để lạnh lùng tâm can.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 22b