𱏎
U+313CE0 nétNôm
bụt
切
Nghĩa
bụt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 孛:bụt
Etymology: F1: bột 孛⿰佛 phật
Ví dụ
bụt
Cho hay dòng Bụt giống Tiên. Hài rơm nón lá cũng nên chẳng nề.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 3b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: bột 孛⿰佛 phật