喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱎕 (đôi) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱎕
U+31395
13 nét
Nôm
đôi
切
Nghĩa
đôi
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hai đơn vị. Một cặp.
Etymology: F1: nhị 二 ⿱堆 đôi
Ví dụ
đôi
(2)
懇
𫜵
丕
耒
麻
如
丕
𱎕
𠀧
𦝄
果
𧡊
恬
蘭
Khấn làm vậy rồi mà như vậy. Đôi ba trăng quả thấy điềm lan.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 16a
徐
𠒷
雁
蔑
𣈗
蔑
冷
𱠎
𦎛
鵉
𱎕
𤗖
𱎕
尼
Chờ tin nhạn một ngày một lạnh. Giở gương loan đôi mảnh đôi nơi.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 16b