喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𱍷
U+31377
4 nét
Nôm
thoa
切
Nghĩa
thoa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trâm kẹp tóc, cài đầu.
Etymology: A1: 釵 → 𱍷 thoa
Ví dụ
thoa
(1)
隻
𱍷
貝
幅
詞
𩄲
緣
尼
時
𡨹
物
尼
𧵑
終
Chiếc thoa với bức tờ mây. Duyên này thì giữ, vật này của chung.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16a