喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𱍝 (xuống) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𱍝
U+3135D
10 nét
Nôm
xuống
切
Nghĩa
xuống
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hướng tới phía dưới, thấp hơn.
Etymology: F1: lung 窿 → 完⿰下 hạ
Ví dụ
xuống
(2)
庄
咍
翁
舘
唭
之
撫
𢬣
𱍝
照
沒
欺
唭
𨱽
Chẳng hay ông quán cười chi. Vỗ tay xuống chiếu một khi cười dài.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 12b
武
公
蹥
蹥
𨀈
連
𱍝
𣘃
𢴿
桂
𱑬
船
踖
賖
Võ công len (lén) lén bước lên. Xuống cây chèo quế dời thuyền tếch xa.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 27b