Nghĩa
khơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biển khơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vạch lối cho nước chảy: Khơi mương
2.
Công khai: Khơi khơi
3.
Miền xa: Khơi chừng
4.
Biển xa bờ: Ra khơi
Etymology: (Hv thai cửu) (thuỷ khôi; thuỷ khải) (thuỷ khai)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thai cửu) (thuỷ khôi; thuỷ khải) (thuỷ khai)