Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dốc túi; leo dốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quyết tâm (làm lành): Dốc lòng
2.
Đất nghiêng lên cao: Leo dốc; Dốc dác
3.
Đổ cho hết: Dốc túi; Dốc bầu tâm sự; Dốc ống (đổ hết tiền để dành – ngày xưa hay dành tiền trong ống tre)
Etymology: (Hv chúc)(ốc; thổ đốc)