喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𰈨 (vùng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𰈨
U+30228
14 nét
Nôm
vùng
切
Nghĩa
vùng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng vằng: có cử chỉ thái độ giận hờn, khó chịu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰逢 phùng
Ví dụ
vùng
(1)
焒
𤈜
渚
覩
油
𠓨
𰈨
𭈒
呐
息
責
牢
𢰺
搒
Lửa cháy chớ đổ dầu vào. Vùng vằng nói tức trách sao phũ phàng.
Source: tdcndg | Huấn tục quốc âm ca, 3a