喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
嵮 (ngăn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
嵮
U+2F87E
13 nét
Nôm
ngăn
切
Nghĩa
ngăn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngăn ngắt: vẻ núi cao và sẫm màu.
Etymology: F2: sơn 山⿰眞 chân
Ví dụ
ngăn
(1)
𦊛
皮
嵮
屹
䏾
𡽫
喑
𣌋
𧡊
𤽗
樵
㐌
細
𥈶
Tư bề ngăn ngắt bóng non om. Sớm thấy ngư tiều đã tới nom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 33a