喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𭪌
U+2DA8C
11 nét
Nôm
lác
切
Nghĩa
lác
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cỏ mọc bờ nước.
Etymology: F2: mộc 木⿰作 tác
Ví dụ
lác
(1)
披
配
𭪌
𫇳
𦰤
几
蹎
𪤄
楚
𠊛
頭
孱
𡽫
Pha phôi khóm lác chòm lau. Kẻ chân bãi sở, người đầu sườn non.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 7a