喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𬰠
U+2CC20
14 nét
Nôm
Bộ:
面
Loại: F1
mặt
切
Nghĩa
mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mặt mày, bề mặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phía trước phần đầu của cơ thể người và một số động vật.
Etymology: F1: mạt 末⿱面 diện
Ví dụ
mặt
云
仙
𠼪
𬰠
𠺘
𱒬
Vân Tiên day [quay, ngoảnh] mặt rằng: Ừ!.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 6a
翁
𪹣
䏾
胣
媒
𪹣
𬰠
Ông hơ bụng dạ, mụ hơ mặt mày.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 21a