喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𬩅
U+2CA45
14 nét
Nôm
Bộ:
辵
Loại: F2
chở
切
Nghĩa
chở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyên chở, chở hàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡪦
:chở
Etymology: F2: xước ⻍⿺渚 chử
Ví dụ
chở
天
𡗶
地
𡐙
位
𡾵
覆
𩂏
載
𬩅
流
㵢
滿
𣹓
“Thiên”: trời, “Địa”: đất, “Vị”: ngôi. “Phúc”: che, “Tải”: chở, “Lưu”: trôi, “Mãn”: đầy.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, I, 1a