喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𬞊
U+2C78A
15 nét
Nôm
Bộ:
艹
Loại: F2
niềng
切
Nghĩa
niềng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
niềng niễng
2.
Niềng niễng: loài cây mọc dưới nước, có củ ăn được.
Etymology: F2: thảo 艹⿱寧 → 寕 ninh
Ví dụ
niềng
𬞊
𫈘
實
本
𣳔
菰
米
Niềng niễng thực vốn dòng “cô mễ”.
Source: tdcndg | Thực vật bản thảo, 4b