Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nằm ngủ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 南:nằm
Etymology: F1: ngọa 卧⿰南 nam
Exemples
Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng. Lá chưa ai quét cửa thông.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20a
Ôm yên [yên ngựa] gối trống đã chồn [mỏi]. Nằm vùng cát trắng, ngủ cồn rêu xanh.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6a
Nỗi niềm tưởng đến mà đau. Thấy người nằm [dưới mộ] đó, biết sau thế nào.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a