Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạo nếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hạt ăn được mà dẻo: Chán như cơm nếp nát; Gạo nếp nấu xôi
Etymology: (Hv mễ nạp)(mễ nhiếp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loại lúa gạo dẻo thơm.
2.
{Chuyển dụng}. Nền nếp: vốn liếng, lề lối cơ bản của một truyền thống, một sự nghiệp.
Etymology: F2: mễ 米⿰聶 nhiếp
Examples
Lúa nếp thơm thực danh “hương đạo”. Mùi thơm tho thanh hảo cực yêu.
Source: tdcndg | Thực vật bản thảo, 2b
Có nồi cơm nếp, có tệp (đệp) bánh chưng, có lưng hũ rượu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 32b
Compound Words6
ăn nếp•nếp tẻ•lúa nếp•gạo nếp•nếp cái•rượu nếp