喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𬔷
U+2C537
11 nét
Nôm
ngái
切
Nghĩa
ngái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây như cây sung, nhưng nhỏ hơn.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱外 ngoại
Ví dụ
ngái
如
艚
蘿
𬔷
㭉
𱸝
茄
荄
Như tàu lá ngái mọc bụi cà gai.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 183b