喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𬌣 (đực) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𬌣
U+2C323
13 nét
Nôm
Bộ:
牜
Loại: A2
đực
切
Nghĩa
đực
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
特
:đực
Etymology: A2 → G2: đặc 特 → 𬌣
Ví dụ
đực
(1)
恬
𫅜
事
与
蒸
動
技
丕
羕
丐
𬌣
顛
黄
Điềm lành sự dữ chưng động ghẽ vậy, dường cái đực đen vàng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 20a