喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𬋆
U+2C2C6
16 nét
Nôm
Bộ:
火
Loại: C2
rèn
切
Nghĩa
rèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lò rèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gò đập kim loại đã nung đỏ để làm đồ dùng.
Etymology: C2 → G2: luyện 煉 → 𬋆
Ví dụ
rèn
鐄
渚
歇
鑛
舍
須
𠃩
畨
篤
𠃩
畨
𬋆
Vàng chưa hết khoáng (quặng). Xá tua [hẵng nên] chín phen đúc, chín phen rèn.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26a
𬋆 (rèn) | Nôm Na Việt