Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trông đợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn: Trông kìa
2.
Ngóng đợi: Tựa cửa trông con
Etymology: (Hv lung)(trúc lộng; mục long)(mục long; mục vọng)(long vọng; long trọng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥉫:trông
Etymology: F1: long 龍 → 竜⿰望 vọng
Ví dụ
Mường tượng uy nhan tranh mạc để. Ngưỡng (ngửa) trông càng kính, kính càng trông.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 73b
Cửu châu tứ hải chầu về. Trông xem Trịnh chúa để bia hoàng triều.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 128b
Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy. Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 5