Nghĩa
sao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sao (tinh tú): sao mai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như __.
2.
{Chuyển dụng}. Tiếng tỏ ý phát vấn.
Etymology: F1: tinh 星⿰牢 lao
Ví dụ
sao
Ngày hỏi khách, tối trông sao. Rón chân thấp, đá chân cao, gập ghềnh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Buồn trông chênh chếch sao mai. Sao ơi sao hỡi, nhớ ai sao mờ.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 21a
Rằng: Sao trong tiết Thanh Minh. Mà đây hương khói vắng tanh thế mà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a