喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫵊
U+2BD4A
16 劃
喃
部:
小
類: F1
kiết
切
意義
kiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiết xác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghèo túng, túng thiếu.
Etymology: F1: thiếu 少⿱結 kiết|kết
範例
kiết
風
流
窒
墨
𣈜
節
唒
𫵊
如
埃
拱
𨢇
茶
Phong lưu rất mực ba ngày Tết. Dẫu kiết như ai cũng rượu chè.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 6a
𫵊 (kiết) | Nôm Na Việt