喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𫲰 (cháu) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𫲰
U+2BCB0
15 nét
Nôm
Bộ:
子
Loại: F1
cháu
切
Nghĩa
cháu
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
沼
:cháu
Etymology: F1: triệu 召⿰孫 tôn
Ví dụ
cháu
(1)
寶
城
經
理
㐌
安
𡾵
高
付
吏
𫲰
賢
承
家
Bảo thành kinh lý đã yên. Ngôi cao phó lại cháu hiền thừa gia.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 59b