Nghĩa
núc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bếp núc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hòn đầu rau
2.
Từ đệm sau Bếp* : Việc bếp núc
Etymology: Hv thổ nữu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bếp nấu.
Etymology: F2: thổ 土⿰忸 nục
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thổ nữu
Etymology: F2: thổ 土⿰忸 nục