喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𫩒 (khăn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𫩒
U+2BA52
6 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
khăn
切
Nghĩa
khăn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khó khăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khăn khắn: nhất quyết, đinh ninh.
Etymology: F2: khẩu 口⿰巾 cân
Ví dụ
khăn
(1)
𲈾
茹
𫽄
兑
吒
翁
𫩒
懇
蔑
𢚸
𠫾
貝
户
吳
Cửa nhà chẳng đoái cha ông. Khăn khắn một lòng đi với họ Ngô [Ngô Quyền].
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 52a
Từ ghép
1
𠸋𫩒
khó khăn