Nghĩa
riêng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
riêng rẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ cho mình: Đồ tế nhuyễn của riêng tây
2.
Con một trong hai vợ chồng: Con riêng
Etymology: (Hv trinh)(tư trinh; tư trinh; dinh)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv trinh)(tư trinh; tư trinh; dinh)