Nghĩa
trứng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trứng gà
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 壮:trứng
Etymology: F1: noãn 卵⿱壯 tráng
Ví dụ
trứng
Trứng nước con thầy êm gấm gấm. Vuốt nanh tướng giặc chém kìn kìn (kiền kiền).
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Cắn đuôi tha trứng gần xa. Cái thân tất tả như bà đánh ong.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15b