喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫧧
U+2B9E7
14 nét
Nôm
Bộ:
十
Loại: F1
lên
切
Nghĩa
lên
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lên trên; đi lên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
蓮
:lên
Etymology: F1: liên 連⿰升 thăng
Ví dụ
lên
(3)
茶
𫧧
𡎝
壽
尋
溋
孛
仙
Già lên cõi thọ tìm duềnh Bụt tiên.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1a
彙
月
𫧧
課
渃
强
Vầng (vừng) nguyệt lên thuở nước cường.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17a
𫧧
𡶀
坦
𡶀
𥒥
箕
馭
些
痗
辱
Lên núi đất núi đá kia, ngựa ta mỏi nhọc.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 6a