喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫦻
U+2B9BB
16 nét
Nôm
Bộ:
力
Loại: F1
giai
trai
切
Nghĩa
giai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
có hai giai một gái
2.
Như
𪟦
:giai
Etymology: F1: nam 男⿰皆 giai
trai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người trẻ tuổi thuộc nam giới (cđ. giai).
Etymology: F1: nam 男⿰皆 giai
Ví dụ
giai
拁
扛
𱥺
老
𱥺
𫦻
𱥺
𦀊
𱍺
類
纀
𠄩
深
情
Già giang một lão một giai (trai). Một dây vô loại buộc hai thâm tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
trai
[
枷
]
扛
𱥺
老
𱥺
𫦻
𱥺
𦀊
𱍺
類
纀
𠄩
深
情
Già giang một lão một trai. Một dây vô loại buộc hai thâm tình.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a