喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𫤁 (thẳng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𫤁
U+2B901
18 nét
Nôm
Bộ:
目
Loại: F1
thẳng
切
Nghĩa
thẳng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẳng thắn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngay, không xiên xẹo. Liền một mạch.
Etymology: F1: thảng 倘⿰直 trực
Ví dụ
thẳng
(1)
急
𭉩
差
使
者
𠫾
𢴿
船
𫤁
琰
典
圭
茄
柴
Kíp vội sai sứ giả đi. Chèo thuyền thẳng dặm đến quê nhà thầy.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 86b