喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𫠼 (trốc) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𫠼
U+2B83C
12 nét
Nôm
Bộ:
一
Loại: F1
trốc
切
Nghĩa
trốc
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
trên trốc
2.
Như
祿
:trốc
Etymology: F1: thượng 上⿱捉 tróc
Ví dụ
trốc
(1)
𱒢
油
𧯄
庄
朱
埃
𢱖
牢
固
𤞻
𡥵
捧
𫠼
𢬣
Ví dầu hang chẳng cho ai mó. Sao có hùm con bồng trốc [trên] tay.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 10b - Ông họ Phạm họa