Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật loài điểu: Chim sa cá lặn (tả sắc đẹp); Chim xanh (người môi giới, theo điển “Thanh điểu” đời Hán Vũ đế)
2.
Cụm từ: Chim chuột (trai gái thầm vụng)
3.
Cái cuốc có mỏ nhọn
Etymology: điểu chiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 占:chim
Etymology: F1: điểu 鳥⿰占 chiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Chiêm bao: giấc mơ khi ngủ.
Etymology: C2: 𫚳 chim
Ví dụ
Cửa có non xanh chim dễ thấy. Song nhiều mai bạc lửa sơ hay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 28a
Thẳm nghiêm kín cổng cao tường. Cạn dòng lá thắm, dứt đường chim xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b