Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đưa vào bao tử: Ăn cháo đá bát; Ăn cơm mới nói chuyện cũ; Ăn cơm nhà vác ngà voi; Khéo ăn thì no, khéo co thì ấm
2.
Tìm lợi nhuận: Ăn mót; Ăn phần; Ăn xin; Ăn cây nào rào cây ấy
3.
Vui hưởng: Ăn chơi; Ăn cưới; Ăn diện
4.
Lối cư xử: Ăn nói (tỏ ý kiến); Ăn xổi ở thì; Ăn ngay ở lành
5.
Nam nữ sống chung: Ăn ở với nhau; Ăn riêng
6.
Chiếm thắng lợi: Ăn chặn; Ăn thua; Ăn con xe; Ăn hiếp; Ăn gianh; Ăn gian; Ăn hớt; Ăn tái; Ăn tươi nuốt sống (* ăn đồ chưa chín; * có ưu thế rõ rệt); Ăn trộm ăn cắp
7.
Đòi bồi thường: Ăn vạ
8.
Sám hối: Ăn năn
9.
Thích hợp: Ăn ảnh
10.
Tiếp nhận: Cá không ăn muối cá ươn; Người không ăn lời người hư
Etymology: khẩu an; thực an
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咹:ăn
Etymology: F1|F2: thực 飠⿰安 an