喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𫆶 (vác) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𫆶
U+2B1B6
16 nét
Nôm
Bộ:
肉
Loại: F1
vác
切
Nghĩa
vác
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vác quốc ra đồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gánh vác: đảm đương mọi việc.
Etymology: F1: trác 卓⿰肩 kiên
Ví dụ
vác
(1)
固
𡥵
𨢟
𥩯
朱
𡥵
固
𫯳
挭
𫆶
江
山
茄
𫯳
Có con gây dựng cho con. Có chồng gánh vác giang sơn nhà chồng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 8a