Nghĩa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rà mắt; rà kế hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
già cả; già đời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đã sống lâu
2.
Trừng trải: Già đời
3.
Quá mức: Cân già; Già néo đứt dây; Già đòn non nhẽ (làm mạnh vì đuối lí)
4.
Người lớn tuổi tự xưng
Etymology: (tra; tạp lão)(lão trà)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Ang nạ tuổi đã già, dạc [vóc dáng] yếu gầy guộc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 21a
Khá than tuổi già ngoài chín mươi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 11a
Cực [khổ cực] khốn đã mất sáng con mắt, tôi chẳng còn gậy chống khi tôi già.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3a
Mụ già hoặc có điều gì. Liều công mất một buổi quỳ mà thôi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18b
Già này già dẻo già dai. Bảy mươi mà lại có thai mới kỳ.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5b
Gặp kẻ già tay như đứa Tra Lợi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a
Tiếng giục giã cười già ra gắt. Màu (mùi) quyền môn thắm rất nên phai.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 9b
Từ ghép12
già nua•già khú•cáo già•già cả•mèo già hoá cáo•tuổi già sức quyện•bà già•bợm già•cạch đến già•bà cụ già•gừng càng già càng cay•tuyền là người già