喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫅮
U+2B16E
16 nét
Nôm
Bộ:
羽
Loại: F2
lông
切
Nghĩa
lông
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lông lá
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𣯡
:lông
Etymology: F2: vũ 羽⿰龍 → 竜 long
Ví dụ
lông
(1)
𪀄
坤
坤
奇
自
𫅮
坤
奇
徐
篭
绳
梗
拱
坤
Chim khôn khôn cả từ lông. Khôn cả từ lồng, thằng gánh cũng khôn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 19a