Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái dập (cái lồng để bắt chim, bắt cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lồng bẫy chim: Đánh dập bắt chim khuyên
Etymology: Hv miên lập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rập rình: vẻ tấp nập, rộn ràng.
Etymology: F2: mịch 糸⿰立 lập
Từ ghép1
rình rập