Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Theo giúp, tôn phò.
2.
Rập rềnh: dập dềnh, bập bềnh.
3.
Rập rình: vẻ rầm rộ, rộn ràng.
4.
Rập rập (rắp rắp): tất bật đi, rần rật bay.
Etymology: C2 → G2: lập 立 → 𫁞
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xếp đặt.
Etymology: C2 → G2: lập 立 → 𫁞
Ví dụ
Đôi chim thước chưng song song. Đôi chim thuần chưng rắp rắp.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 30b
“Ba đào”: sóng cả rập rềnh gieo trôi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 4b
Ông truyền sắp kiệu theo hầu. Rập rình gươm trước ngựa sau ra tuồng.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 40b
Rập phò xa giá, đến Điển Linh Đông Lâm tự.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 16b
Từ ghép4
cái rấp chuột•rấp đường•mới đầu năm đã rấp•rấp ngõ