意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
riêng rẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 貞:riêng
Etymology: F1: trinh 貞⿰私 tư
範例
Lòng riêng ngậm đắng nuốt cay. Dẫu ngăn mối thảm, khôn khuây mạch sầu.
Source: tdcndg | Phù dung tân truyện, 20a
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: trinh 貞⿰私 tư