Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chẳng dám nói, không dám
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhốt, giữ lại. Bỏ tù.
Etymology: A2|C2: 監 → 𪾋 giám
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giấu giếm: giữ kín, không để người khác biết đến.
Etymology: C2: 監 → 监 → 𪾋 giám
Exemples
Lập nghiêm ai dám tới gần. Bởi quan đàn đúm cho dân nó nhờn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3b
Thằng nào dám hỗn? – Ông đây, mày có giỏi ra đây!.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 13a