Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn bánh vẽ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ngõ họa: những mong.
2.
May ra.
3.
Ít khi xảy ra.
4.
Vẽ tranh.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 頗:vả
Etymology: C2: 畫 → 𪽗 họa
Ví dụ
Năm thì mười họa hay chăng chớ. Một tháng đôi lần có cũng không.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 6b
Sau họa là nên nghĩa anh em. Bui ta cùng mày, chớ tin chưng lời người khác.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, III, 25b
Từ ghép4
đồ hoạ•hội hoạ•hoạ sĩ•bức hoạ