Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giặt giũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giặt gịa (gỵa|dịa): Như __
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰秩
Ví dụ
Mặc khi giặt gịa tiện nơi giữa dòng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 28b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰秩