喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𪳘 (chông) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𪳘
U+2ACD8
14 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: F2
chông
切
Nghĩa
chông
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chông gai; hầm chông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
柊
:chông
Etymology: F2: mộc 木⿰冢 chủng
Ví dụ
chông
(1)
𣞁
染
質
𨖲
如
体
𡶀
𥚇
𦓿
攝
妬
底
𫜵
𪳘
Vang nhuộm chất lên như thể núi. Lưỡi cày xếp đó để làm chông.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a