Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mực son, lầu son
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣗾:son
Etymology: F1: chu 朱⿱侖 luân
Ví dụ
Môi son đổi dạm [vẽ] người vàng đỏ. Phận bạc đun (đùn) cho khách má đào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66b
Vui thay một lạch thanh khê. Lầu son gác vẽ dạn kề nguồn tiên.
Source: tdcndg | Sứ trình tân truyện, 10b