Nghĩa
Nguyễn Quốc Hùng - Từ Điển Chữ Nôm
nhản nhản, nhan nhản
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhặt lấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dày, khít.
2.
Chặt chẽ, nghiêm ngặt.
Etymology: C2 → G2: nhật 日 → 𪰇
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dài nhỏ và dẻo.
Etymology: C2 → G2: nhật 日 → 𪰇
Ví dụ
Từ ghép2
nhỏ nhặt•nhiệm nhặt