喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𪮭 (sấn, xắn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𪮭
U+2ABAD
15 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
sấn
xắn
切
Nghĩa
sấn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sấn sổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
趂
:sấn
Etymology: F2: thủ 扌⿰趂 sấn
xắn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
捍
:xắn
Etymology: F2: thủ 扌⿰趂 sấn
Ví dụ
sấn
(1)
沛
𫜵
朱
別
法
蚤
𪮞
皮
鞭
拉
𪮭
𠓨
𦋦
𢬣
Phải làm cho biết phép tao. Giật bì tiên [roi da] rắp sấn vào ra tay.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 21a
xắn
(1)
𪮭
裙
霓
𥧪
𢃱
燕
撑
扛
没
𱻥
没
𡥵
童
Xắn quần nghê, trống mũ én. Xênh xang một quạt một con đồng.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 15a